- Số lượng môn học: 38
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 98 tín chỉ
- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ
- Khối lượng các môn học cơ sở, chuyên môn: 2.245 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 793 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.804 giờ
| Tên môn học | Số tín chỉ |
|---|---|
| I. Các môn học chung | 19 |
| Giáo dục Chính trị | 5 |
| Tin học | 3 |
| Tiếng Anh 1 | 2 |
| Tiếng Anh 2 | 2 |
| Pháp luật | 2 |
| Giáo dục thể chất | 2 |
| Giáo dục quốc phòng - An ninh | 3 |
| II. Các môn học chuyên môn | 79 |
| II.1. Môn học cơ sở | 23 |
| Giải phẫu - Sinh lý | 4 |
| Vi sinh - Ký sinh trùng - Hóa sinh | 2 |
| Sinh lý bệnh | 2 |
| Dược lý | 2 |
| Điều dưỡng cơ sở | 2 |
| Kiểm soát nhiễm khuẩn | 2 |
| Sức khỏe - MT - DDTC- NCSKHV con người | 2 |
| Dịch tễ học và THNCKH | 3 |
| Y đức và PLTCYT | 2 |
| Giao tiếp & Giáo dục sức khỏe | 2 |
| II.2. Môn học chuyên môn | 48 |
| Anh văn chuyên ngành | 2 |
| Bệnh học YHHĐ (Nội - Ngoại - Nhi - Nhiễm) | 3 |
| Lý luận CB YHCT | 3 |
| Châm cứu | 3 |
| Đông dược và thừa kế | 3 |
| Xoa bóp, bấm huyệt, dưỡng sinh | 2 |
| Bệnh học YH cổ truyền 1 | 3 |
| Bệnh học YH cổ truyền 2 | 3 |
| Bài thuốc cổ phương | 2 |
| Bào chế đông dược | 3 |
| Thực tập bệnh học YHHĐ (Nội-Ngoại-Nhi) | 3 |
| Thực tập châm cứu | 2 |
| Thực tập xoa bóp, bấm huyệt, dưỡng sinh | 2 |
| Thực tập bào chế đông dược | 1 |
| Thực tập bệnh học YHCT 1 | 3 |
| Thực tập bệnh học YHCT 2 | 3 |
| CSSK cộng đồng | 2 |
| TTTN | 5 |
| II.3. Môn học tự chọn (Chọn 8 tín chỉ) | 8 |
| Khoa học tự nhiên (Toán - Lý - Hóa - Sinh) | 4 |
| Ngoại ngữ cơ bản 3 | 2 |
| Tin học nâng cao | 2 |
| Cấp cứu ban đầu | 2 |
| Khởi tạo doanh ngiệp | 2 |
| TT Y lý YHCT | 2 |
| TT Châm cứu nâng cao | 2 |
| TỔNG CỘNG | 98 |